Bảng Tra Kích Thước Mũi Khoan Cho Taro Ren Hệ Mét & Hệ Inch

Bảng tra kích thước mũi khoan trước khi taro ren hệ mét M1 - M64 (ren thô, ren mịn) và ren hệ inch UNC/UNF theo tiêu chuẩn quốc tế ISO.

Bảng tra mũi khoan taro Cokhipro cung cấp kích thước mũi khoan mồi chính xác theo chuẩn ren hệ mét ISO 68-1 và ren hệ inch UNC/UNF từ M2 đến M50. Dữ liệu chuẩn xác giúp kỹ sư cơ khí tránh gãy mũi taro, đạt chiều cao biên dạng ren tiêu chuẩn từ 75% đến 80% trên mọi loại vật liệu.

1. Công Thức Tính Đường Kính Mũi Khoan Taro Hệ Mét:

Đường kính mũi khoan (Dk) = Đường kính danh nghĩa ren (D) - Bước ren (P)

2. Bảng Tra Ren Hệ Mét Thông Dụng (Ren Thô Tiêu Chuẩn ISO 68-1)

Ký hiệu ren Bước ren tiêu chuẩn P (mm) Đường kính mũi khoan Dk (mm) Công thức tính nhanh Dk = D - P
M30.502.50 mm3 - 0.5 = 2.5 mm
M40.703.30 mm4 - 0.7 = 3.3 mm
M50.804.20 mm5 - 0.8 = 4.2 mm
M61.005.00 mm6 - 1.0 = 5.0 mm
M81.256.80 mm8 - 1.25 = 6.75 ≈ 6.8 mm
M101.508.50 mm10 - 1.5 = 8.5 mm
M121.7510.20 mm12 - 1.75 = 10.25 ≈ 10.2 mm
M142.0012.00 mm14 - 2.0 = 12.0 mm
M162.0014.00 mm16 - 2.0 = 14.0 mm
M202.5017.50 mm20 - 2.5 = 17.5 mm