Bảng tra mũi khoan taro Cokhipro cung cấp kích thước mũi khoan mồi chính xác theo chuẩn ren hệ mét ISO 68-1 và ren hệ inch UNC/UNF từ M2 đến M50. Dữ liệu chuẩn xác giúp kỹ sư cơ khí tránh gãy mũi taro, đạt chiều cao biên dạng ren tiêu chuẩn từ 75% đến 80% trên mọi loại vật liệu.
1. Công Thức Tính Đường Kính Mũi Khoan Taro Hệ Mét:
Đường kính mũi khoan (Dk) = Đường kính danh nghĩa ren (D) - Bước ren (P)
2. Bảng Tra Ren Hệ Mét Thông Dụng (Ren Thô Tiêu Chuẩn ISO 68-1)
| Ký hiệu ren | Bước ren tiêu chuẩn P (mm) | Đường kính mũi khoan Dk (mm) | Công thức tính nhanh Dk = D - P |
|---|---|---|---|
| M3 | 0.50 | 2.50 mm | 3 - 0.5 = 2.5 mm |
| M4 | 0.70 | 3.30 mm | 4 - 0.7 = 3.3 mm |
| M5 | 0.80 | 4.20 mm | 5 - 0.8 = 4.2 mm |
| M6 | 1.00 | 5.00 mm | 6 - 1.0 = 5.0 mm |
| M8 | 1.25 | 6.80 mm | 8 - 1.25 = 6.75 ≈ 6.8 mm |
| M10 | 1.50 | 8.50 mm | 10 - 1.5 = 8.5 mm |
| M12 | 1.75 | 10.20 mm | 12 - 1.75 = 10.25 ≈ 10.2 mm |
| M14 | 2.00 | 12.00 mm | 14 - 2.0 = 12.0 mm |
| M16 | 2.00 | 14.00 mm | 16 - 2.0 = 14.0 mm |
| M20 | 2.50 | 17.50 mm | 20 - 2.5 = 17.5 mm |