Bảng Tra & Tính Toán Chế Độ Cắt Dao Phay CNC

Hướng dẫn tra cứu và tính toán chế độ cắt dao phay ngón (Endmill) phay mặt, phay rãnh cho Thép, Inox, Nhôm, Đồng chính xác.

Công cụ tính Speeds & Feeds dao phay CNC hỗ trợ tính toán tức thời tốc độ vòng quay trục chính S (RPM) và tốc độ tiến dao bàn máy F (mm/min) dựa trên vận tốc cắt Vc và bước tiến dao mỗi răng fz tiêu chuẩn cho từng mác vật liệu thép, nhôm, inox và gang.

Công Thức Kỹ Thuật Tính Toán:

  • Tốc độ trục chính (vòng/phút): S = (Vc × 1000) / (π × D)
  • Tốc độ tiến dao (mm/phút): F = S × fz × Z

Vận Tốc Cắt Vc & Bước Tiến Răng fz Khuyến Nghị Cho Dao Phay Hợp Kim (Carbide)

Vật liệu gia công Độ cứng (HB / HRC) Vận tốc cắt Vc (m/min) Bước tiến dao mỗi răng fz (mm/tooth)
Thép cacbon kết cấu (S45C, SS400)< 200 HB120 - 1800.03 - 0.08
Thép hợp kim tôi cứng (SKD11, SKD61)48 - 55 HRC50 - 900.02 - 0.05
Thép không gỉ (Inox SUS304, SUS316)< 220 HB70 - 1100.025 - 0.06
Hợp kim nhôm (A6061, A7075)60 - 150 HB250 - 5000.05 - 0.15
Đồng đỏ, đồng thau (C3604)< 120 HB150 - 2500.04 - 0.10
Nhựa kỹ thuật (POM Delrin, MC Nylon)-200 - 4000.06 - 0.18